Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 16
Hôm nay 20
Hôm qua 30
Trong tuần 20
Trong tháng 368
Tổng cộng 10,288

Tưới nước rửa đường 20 khối

Mô tả: rửa đường, tưới đường
Giá bán: 1,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 20000km
Xuất xứ: Dongfeng
Ngày đăng: 18-11-2013

Chi tiết sản phẩm

XE TÉC PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 20 KHỐI

 

Model: CONECO DONGFENG  CNC240TD6x2/PN

THÔNG SỐ CHUNG

Loại phương tiện

Ô tô xitec (phun nước)

Công thức bánh xe

6x2

KÍCH THƯỚC

Kích thước bao ngoài

9500 mm x 2500 mm x  3100 mm

Chiều dài cơ sở

1970 + 3950 mm

Kích thước xi téc

 7500 mm x 2200 mm x 1450 mm  ( 20.000 L )

TRỌNG LƯỢNG

Trong lượng bản thân

9800 kg

Tổng trọng toàn bộ cho phép

18075 kg

ĐỘNG CƠ

Model

YC6A240-20

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng ápTURBO INTERCOOLER - làm mát khí nạp.

Dung tích xy lanh

7252 (cm3)

Đường kính xi lanh x hành trình piston

108x132 (mm x mm)

Tỉ số nén

17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

177/2300 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

890/1400 (Nm/v/ph)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Model

9JS119

Kiểu

Cơ khí, 9 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền

i1 = 12,11; i2 = 8,08; i3 = 5,93 ; i4 = 4,42 ; i5 = 3,36 ; i6 = 2,41; i7 = 1,76; i8 = 1,32; i9 = 1; iL = 12,66

HỆ THỐNG LÁI

Model

3401261 - 010

Kiểu

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng

Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ

HỆ THỐNG TREO

Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực (16 mm x 90 mm) x 9 lá .

Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng.

(18mm x 100 mm x 10 lá + 16mm x 100 mm x 10 lá)

CẦU XE

Cầu trước

Model

QI - 30579 - 00005

Kiểu

Đúc, tiết diện ngang kiểu chữ I

Cầu sau

Model

24HS01B - 010

Kiểu

Đúc, tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ sô truyền

5,73

BÁNH XE

La răng

7.50 - 20

Lốp xe

12.00 - 20

CA BIN

Kiểu

Kiểu lật, đầu bằng, 01 hàng ghế

Số chỗ ngồi

03 chỗ ngồi + 01 giường nằm

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

Tốc độ tối đa

80,33 km/h

Khả năng leo dốc

 40 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

9,5 m

THÔNG SỐ KHÁC

Hệ thống điện

24V, 120Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu

200 L